Thursday, February 27, 2020

Tổng Quan Các Dòng PLC S7-300 Siemens

Tổng Quan Các Dòng PLC S7-300 Siemens

PLC S7-300 là 1 dòng PLC mạnh của Siemens, S7-300 phù hợp chó các ứng dụng lớn và vừa với các yêu cầu cao về các chức năng đặc biệt như truyền thông mạng công nghiệp, chức năng công nghệ, và các chức năng an toàn yêu cầu độ tin cậy cao. PLC S7-300 là thiết bị điều khiển logic khả trình cỡ trung bình. Thiết kế dựa trên tính chất của PLC S7-200 và bổ sung các tính năng mới. Kết cấu theo kiểu các module sắp xếp trên các thanh rack.


Tính năng ưu việt của PLC S7-300
Tốc độ xử lý nhanh.
Cấu hình các tín hiệu I/O đơn giản.
Có nhiều loại module mở rộng cho CPU và cả cho các trạm remote I/O.
Cổng truyền thông Ethernet được tích hợp trên CPU, hổ trợ cấu hình mạng và truyền dữ liệu đơn giản.
Kích thước CPU và Module nhỏ giúp cho việc thiết kế tủ điện nhỏ hơn.
Có các loại CPU hiệu suất cao tích hợp cổng profinet, tích hợp các chức năng công nghệ, và chức năng an toàn (fail-safe) cho các ứng dụng cao.
Bao gồm 7 loại CPU tiêu chuẩn, 7 loại CPU tích hợp I/O, 5 loại CPU fail-safe cho chức năng an toàn, 3 loại CPU công nghệ.
Dòng CPU S7-300 Tiêu Chuẩn

1. SIMATIC S7-300 CPU 312 – 6ES7312-1AE14-0AB0
Phù hợp cho các ứng dụng nhỏ và vừa
Bộ nhớ làm việc: 32KB
Tốc độ xử lý: 0.1us
Timer/counter: 256/256
Vùng nhớ: 256 byte
Truyền thông: MPI.

2. SIMATIC S7-300 CPU 314 – 6ES7314-1AG14-0AB0
Phù hợp cho các ứng dụng trung bình với tốc độ xử lý cao.
Bộ nhớ làm việc: 128KB
Tốc độ xử lý: 0.06us
Timer/counter: 256/256
Vùng nhớ: 256 byte
Truyền thông: MPI

3. SIMATIC S7-300 CPU 315-2 DP – 6ES7315-2AH14-0AB0
Phù hợp cho các ứng dụng từ trung bình đến lớn. yêu cầu bộ nhớ chương trình lớn. Tích hợp cổng giao tiếp Profibus DP. Phù hợp cho hệ thống cấu hình các I/O phân tán.
Bộ nhớ làm việc: 256KB
Tốc độ xử lý: 0.05us
Timer/counter: 256/256
Vùng nhớ: 2048 byte
Truyền thông: MPI, Profibus DP

4. SIMATIC S7-300 CPU 315-2 PN/DP – 6ES7315-2EH14-0AB0
Có bộ nhớ chương trình vừa. tích hợp cổng Profinet (2 cổng RJ45). Cấu hình các I/O phân tán qua mạng profinet.
Bộ nhớ làm việc: 384KB
Tốc độ xử lý: 0.05us
Timer/counter: 256/256
Vùng nhớ: 2048byte
Truyền thông: MPI, Profibus DP, Profinet

5. SIMATIC S7-300 CPU 317-2 DP – 6ES7317-2AK14-0AB0
Có bộ nhớ làm việc lớn, phù hợp cho hệ thống lớn được chia ra làm nhiều khu vực. Thích hợp làm CPU điều khiển trung tâm với các I/O phân tán. Tích hợp giao tiếp profibus.
Bộ nhớ làm việc: 1MB
Tốc độ xử lý: 0.025us
Timer/counter: 512/512
Vùng nhớ: 4096 byte
Truyền thông: MPI, Profibus DP

6. SIMATIC S7-300 CPU 317-2 PN/DP – 6ES7317-2EK14-0AB0
Có bộ nhớ làm việc lớn, phù hợp cho hệ thống lớn được chia ra làm nhiều khu vực. Thích hợp làm CPU điều khiển trung tâm với các I/O phân tán. Tích hợp giao tiếp profibus DP, và profinet
Bộ nhớ làm việc: 1MB
Tốc độ xử lý: 0.025us
Timer/counter: 512/512
Vùng nhớ: 4096 byte
Truyền thông: MPI, Profibus DP, Profinet

7. SIMATIC S7-300 CPU 319-3 PN/DP – 6ES7318-3EL01-0AB0
Phù hợp cho ứng dụng có yêu cầu tốc độ cao, bộ nhớ làm việc lớn, phù hợp cho hệ thống lớn được chia ra làm nhiều khu vực. Thích hợp làm CPU điều khiển trung tâm với các I/O phân tán. Tích hợp giao tiếp profibus, profinet
Bộ nhớ làm việc: 2MB
Tốc độ xử lý: 0.004us
Timer/counter: 2048/2048
Vùng nhớ: 8192 byte
Truyền thông: MPI, Profibus DP, Profinet.
Dòng CPU S7-300 Tích Hợp Ngõ I/O

Là loại CPU được tích hợp các ngõ vào ra số và tương tự và các chức năng công nghệ (đếm tốc độ cao, PID, điều khiển vị trí). Dòng CPU compact này đặc biệt phù hợp với các công việc đo đếm nhanh khi truy cấp trực tiếp vào phần cứng. Nó cho phép dễ dàng định vị trí bằng việc điều khiển trực tiếp biến tần MICROMASTER và cũng bao gồm điều khiển PID với một khối chức năng.
  1. SIMATIC S7-300 CPU 312C – 6ES7312-5BF04-0AB0
Tích hợp các chức năng: Đếm, đo tần số (10Khz), điều khiển độ rộng xung, xuất xung (2.5 Khz).
10 ngõ vào số/6 ngõ ra số.
Bộ nhớ làm việc: 64kB.
Tốc độ xử lý: 0.1us.
Timer/counter: 256/256.
Vùng nhớ: 256 byte.
Truyền thông: MPI

2. SIMATIC S7-300 CPU 313C – 6ES7313-5BG04-0AB0
Tích hợp các chức năng: Đếm, đo tần số (30Khz), điều khiển độ rộng xung, xuất xung (2.5Khz), điều khiển vòng kín.
24 ngõ vào số/16 ngõ ra số.
4 ngõ vào/ 2 ngõ ra tương tự.
Bộ nhớ làm việc: 128kB.
Tốc độ xử lý: 0.07us.
Timer/counter: 256/256.
Vùng nhớ: 256 byte.
Truyền thông: MPI.

3. SIMATIC S7-300 CPU 313C-2 PTP – 6ES7313-6BG04-0AB0
Tích hợp các chức năng: đếm/đo tần số (30Khz), điều khiển độ rộng xung, xuất xung (2.5 Khz), điều khiển vòng kín.
16 ngõ vào số/16 ngõ ra số.
Bộ nhớ làm việc: 128kB.
Tốc độ xử lý: 0.07us.
Timer/counter: 256/256.
Vùng nhớ: 256 byte.
Truyền thông: MPI, Point to point

4. SIMATIC S7-300 CPU 313C-2 DP – 6ES7313-6CG04-0AB0
Tích hợp các chức năng: Đếm/Đo tần số (30Khz). Điều khiển độ rộng xung. Xuất xung (2.5 Khz). Điều khiển vòng kín.
16 ngõ vào số/ 16 ngõ ra số.
Bộ nhớ làm việc: 128kB.
Tốc độ xử lý: 0.07us.
Timer/counter: 256/256.
Vùng nhớ: 256 byte.
Truyền thông: MPI, Profibus DP

5. SIMATIC S7-300 CPU 314C-2 PTP – 6ES7314-6BH04-0AB0
Tích hợp các chức năng: Đếm/Đo tần số (60khz), điều khiển độ rộng xung, xuất xung (2.5 Khz), điều khiển vòng kín, điều khiển vị trí.
24 ngõ vào số/ 16 ngõ ra số.
4 ngõ vào/ 2 ngõ ra tương tự.
Bộ nhớ làm việc: 192kB
Tốc độ xử lý: 0.06us.
Timer/counter: 256/256.
Vùng nhớ: 256 byte.
Truyền thông: MPI, Point to point

6. SIMATIC S7-300 CPU 314C-2 DP – 6ES7314-6CH04-0AB0
Tích hợp các chức năng: Đếm/ Đo tần số (60Khz). Điều khiển độ rộng xung. Xuất xung (2.5 Khz). Điều khiển vòng kín. Điều khiển vị trí.
24 ngõ vào số/ 16 ngõ ra số.
4 ngõ vào/ 2 ngõ ra tương tự.
Bộ nhớ làm việc: 192kB.
Tốc độ xử lý: 0.06us.
Timer/counter: 256/256.
Vùng nhớ: 256 byte.
Truyền thông: MPI, Profibus DP

7. SIMATIC S7-300 CPU 314C-2 PN/DP – 6ES7314-6EH04-0AB0
Tích hợp các chức năng: Đếm/ Phát hiện tần số (60Khz). Điều khiển độ rộng xung. Xuất xung (2.5 Khz). Điều khiển vòng kín. Điều khiển vị trí.
24 ngõ vào số/ 16 ngõ ra số
4 ngõ vào/ 2 ngõ ra tương tự.
Bộ nhớ làm việc: 192kB.
Tốc độ xử lý: 0.06us.
Timer/counter: 256/256.
Vùng nhớ: 256 byte.
Truyền thông: MPI, Profibus DP, Profinet
Dòng CPU S7-300 Công Nghệ – Technology CPUs

Đây là dòng CPU chuyên biệt của Siemens được thiết kế để phù hợp cho các ứng dụng điều khiển vị trí (Motion) theo nhiều trục. Với chức năng PLCopen sẽ giúp cho việc lập trình dễ dàng hơn. Ngoài ra với CPU317TF-2DP còn có chức năng an toàn.
  1. SIMATIC S7-300 CPU 315T-3 PN/DP – 6ES7315-7TJ10-0AB0
Dòng CPU này có đến 32 đối tượng chức năng với vùng nhớ làm việc ở mức trung bình. CPU tích hợp chức năng điều khiển vị trí với đầy đủ tính năng tiêu chuẩn của bộ CPU 315-2 PN/DP. Ứng dụng lý tưởng cho di chuyển đồng bộ như các khớp nối, hộp số, đĩa cam, điều khiển vị trí và áp suất cho hệ thống thủy lực….
Bộ nhớ làm việc: 384KB
Tốc độ xử lý: 0.05us
Timer/counter: 256/256
Vùng nhớ: 2048 byte
Truyền thông: MPI, Profibus DP, Profinet.

2. SIMATIC S7-300 CPU 317T-3 PN/DP – 6ES7317-7TK10-0AB0
Với 64 khối chức năng với bộ nhớ làm việc lớn. CPU 317T-3 PN/DP sử dụng cho các ứng dụng với nhiều phân đoạn. CPU tích hợp chức năng điều khiển vị trí với đầy đủ tính năng tiêu chuẩn của bộ CPU 317-2 PN/DP. Ứng dụng lý tưởng cho di chuyển đồng bộ như các khớp nối, hộp số, đĩa cam, điều khiển vị trí và áp suất cho hệ thống thủy lực….
Bộ nhớ làm việc: 1MB
Tốc độ xử lý: 0.025us
Timer/counter: 512/512
Vùng nhớ: 4096 byte
Truyền thông: MPI, Profibus DP, Profinet

3. SIMATIC S7-300 CPU 317TF-3 PN/DP – 6ES7317-7UL10-0AB0
CPU 317TF-3 PN/DP là dòng CPU có khả năng điều khiển vị trí, các chức năng của một dòng CPU tiêu chuẩn và chức năng an toàn cơ bản chỉ trên một thiết bị duy nhât. Dựa trên việc tích hợp chức năng an toàn bộ điều khiển đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn liên quan đến các ứng dụng đòi hỏi các chức năng liên qua đến an toàn như: EN 954-1 up to Cat. 4, IEC 62061 up to SIL 3 and EN ISO 13849 up to PL e.
CPU với đầy đủ tính năng tiêu chuẩn của bộ CPU 317-2 PN/DP và CPU 317F-2 PN/DP (ngoại trừ CBA)
Bộ nhớ làm việc: 1.5MB
Tốc độ xử lý: 0.025us
Timer/counter: 512/512
Vùng nhớ: 4096 byte
Truyền thông: MPI, Profibus DP, Profinet.
Dòng CPU S7-300 Fail-safe

Bộ điều khiển CPU Fail-safe là dòng CPU được sử dụng để đảm bảo chức năng an toàn của máy móc hay phân xưởng. Dòng CPU này đáp ứng yêu cầu an toàn cao nhất và phù hợp với các tiêu chuẩn an toàn như: EN 954-1 up to Cat. 4, IEC 62061 up to SIL 3 and EN ISO 13849-1 up to PL e. Chúng có thể hoạt động đồng thời cả chức năng của một CPU tiêu chuẩn và chức năng an toàn chỉ trên cùng một thiết bị.
  1. SIMATIC S7-300 CPU 315F-2 DP – 6ES7315-6FF04-0AB0
CPU 315F-2 DP có cấu trúc dựa trên nền tảng dòng CPU 315-2 DP với các chức năng tiêu chuẩn và tích hợp thêm chức năng an toàn Fail-safe.
Phù hợp chương trình có vùng nhớ ở mức trung bình.
Bộ nhớ làm việc: 384 KB
Tốc độ xử lý: 0.05us
Timer/counter: 256/256
Vùng nhớ: 2048 byte
Truyền thông: MPI, Profibus DP

2. SIMATIC S7-300 CPU 315F-2 PN/DP – 6ES7315-6FJ14-0AB0
CPU 315F-2 PN/DP có cấu trúc dựa trên nền tảng dòng CPU 315-2 PN/DP với các chức năng tiêu chuẩn và tích hợp thêm chức năng an toàn Fail-safe.
Phù hợp chương trình có vùng nhớ ở mức trung bình.
Bộ nhớ làm việc: 512 KB
Tốc độ xử lý: 0.05us
Timer/counter: 256/256
Vùng nhớ: 2048 byte
Truyền thông: MPI, Profibus DP, Profinet.

3. SIMATIC S7-300 CPU 317F-2 DP – 6ES7317-6FF04-0AB0
CPU 317F-2 DP phù hợp cho các ứng dụng lớn và các hệ thống tự động đòi hỏi mức độ an toàn cao cho các nhà máy xí nghiệp.
Bộ nhớ làm việc: 1.5 MB
Tốc độ xử lý: 0.025us
Timer/counter: 512/512
Vùng nhớ: 4096 byte
Truyền thông: MPI, Profibus DP

4. SIMATIC S7-300 CPU 317F-2 PN/DP – 6ES7317-2FK14-0AB0
CPU 317F-2 PN/DP có cấu trúc dựa trên nền tảng dòng CPU 317-2 PN/DP với các chức năng tiêu chuẩn và tích hợp thêm chức năng an toàn Fail-safe. Đây là dòng CPU phù hợp cho các ứng dụng lớn và đòi hỏi mức độ an toàn cao.
Bộ nhớ làm việc: 1.5 MB
Tốc độ xử lý: 0.025us
Timer/counter: 512/512
Vùng nhớ: 4096 byte
Truyền thông: MPI, Profibus DP

5. SIMATIC S7-300 CPU 319F-3 PN/DP – 6ES7318-3FL01-0AB0
CPU 319F-3 PN/DP là dòng CPU có hiệu suất cao, phù hợp với các chương trình có vùng nhớ và cấu trúc lớn. Các chương trình đòi hỏi mức độ an toàn cao.
Bộ nhớ làm việc: 2.5 MB
Tốc độ xử lý: 0.004 us
Timer/counter: 2048/2048
Vùng nhớ: 8192 byte
Truyền thông: MPI, Profibus DP, Profinet

Bài viết này hệ thống những dòng S7 300 của Siemens nhằm củng cố hệ thống kiến thức, Dòng S7 300 thuộc dòng PLC cho những ứng dụng lớn và phức tạp, vì vậy để hiểu được sâu về nó bạn cần đầu tư không những thời gian và sự cố gắng mới có thể nắm bắt, làm chủ được thiết bị. Nếu bạn thấy bài viết hữu ích hãy like hay chia sẻ bài viết nhé.
  

Thursday, January 2, 2020

Giáo trình PLC S7-300 lý thuyết và ứng dụng

Dòng Siemens simatic S7-300 thuộc dòng PLC mạnh phù hợp cho các ứng dụng lớn và vừa với các yêu cầu cao về các chức năng đặc biệt như truyền thông mạng công nghiệp, chức năng công nghệ, và các chức năng an toàn yêu cầu độ tin cậy cao



Ưu điểm:

- Tốc độ xử lý nhanh

- Cấu hình các tín hiệu I/O đơn giản

- Có nhiều loại module mở rộng cho CPU và cả cho các trạm remote I/O

- Cổng truyền thông Ethernet được tích hợp trên CPU, hỗ trợ cấu hình mạng và truyền dữ liệu đơn giản.

- Kích thước CPU và Module nhỏ giúp cho việc thiết kế tủ điện nhỏ hơn.

- Có các loại CPU hiệu suất cao tích hợp cổng profinet, tích hợp các chức năng công nghệ, và chức năng an toàn (fail-safe) cho các ứng dụng cao.

- Bao gồm 7 loại CPU tiêu chuẩn, 7 loại CPU tích hợp I/O, 5 loại CPU fail-safe cho chức năng an toàn, 3 loại CPU công nghệ

Ứng dụng:

- Sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp khác nhau đặc biệt trong ngành công nghiệp tự động ví dụ như ngành công nghiệp thực phẩm và nước giải khát, công nghiệp đóng gói, công nghiệp nhựa, thép,….

- Do yêu cầu phức tạp và mở rộng của hệ thống nên S7-300 có 1 giải pháp lý tưởng từ các trạm trung tâm đến cấu hình các trạm con tại khu vực hoạt động.

- Ngoài ra, đối với các môi trường hoạt động đặc biệt như nhiệt độ, độ ẩm cao, hay nông độ hóa chất cao thì S7-300 có dòng sản phẩm SIPLUS cho các môi trường đặc biệt.

- Các ngành công nghiệp tiêu biểu: công nghiệp ôtô, công nghiệp kỹ thuật cơ khí, máy móc trong xây dựng, các nhà chế tạo máy, ngành nhựa, Đóng gói, thực phẩm và nước giải khát, công nghiệp xử lý,…
Với những ứng phổ biến và phức tạp như vậy, để nắm bắt được những kiến thức để sử dụng và phát huy những ưu điểm của thiết bị không những này cần nhiều thời gian và thực tiễn tiếp cận mà cần có những tài liệu đầy đủ rõ ràng. Với những kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực và những gì sưu tập được trong quá trình công tác chúng tôi chia sẻ cho bạn đọc cuốn ebook "Giáo trình PLC S7-300 lý thuyết và ứng dụng" hy vọng giúp nhu cầu tìm hiểu các bạn kỹ thuật ngành điện tự động hóa


Nội dung cuốn giáo trình gồm: 

Chương 1. Giới thiệu
1.1 Giới thiệu PLCS7-300
1.1.1 Thiết bị điều khiển khả trình
1.1.2 Các module của PLCS7-300
1.2 Tổ chức bộ nhớ CPU
1.3 Vòng quét chương trình PLC
1.4 Cấu trúc chương trình.
1.4.1 Lập trình tuyến tính
1.4.2 Lập trình cấu trúc
1.4.3 Các khối OB đặc biệt
1.5 Ngôn ngữ lập trình
Chương 2. Ngôn ngữ lập trình STL
2.1 Cấu trúc lệnh
2.1.1 Toán hạng là dữ liệu
2.1.2 Toán hạng là địa chỉ
2.1.3 Thanh ghi trạng thái
2.2 Các lệnh cơ bản
2.2.1 Nhóm lệnh logic
2.2.2 Lệnh đọc thanh ghi trong ACCU
Chương 3. Ngôn ngữ Graph và ứng dụng
3.1 Tạo một khối FB dưới dạng ngôn ngữ Graph
3.1.1 Tạo một khối FB Graph
3.1.2 Viết chương trình theo kiểu tuần tự
3.2 Viết chương trình cho ACTION cho các step
3.3 Viết chương trình cho TRANSITION
3.4 Lưu và đóng chương trình lại
3.5 Gọi chương trình từ trong khối FB1 vào khối OB1
3.6 Download chương trình xuống CPU và kiểm tra tuần tự chương trình
3.6.1 Download chương trình xuống CPU
3.6.2 kiểm tra tuần tự chương trình
Chương 4. Phần mềm Step 7
4.1 Sơ lược về phần mềm Step 7
4.1.1 Cài đặt step 7
4.1.2 Các công việc khi làm việc với phần mềm Step 7
4.1.3 Seat giao diện PG/PC 43
4.2 cách tạo một chương trình ứng dụng với Step 7
4.2.1 Các bước soạn thảo một Project
4.2.2 Thiết lập phần cứng cho trạm
4.2.3 Soạn thảo chương trình cho các khối logic
Chương 5. Bộ hiệu chỉnh PID, các hàm xử lý tín hiệu tương tự và ứng dụng
5.1 Giới thiệu
5.2 Môdun mềm FB58
5.2.1 Giới thiệu
5.2.2 Các thông số của FB58
5.3 Hàm FC105,FC106
5.3.1 Hàm FC105 định tỉ lệ ngõ vào Analog
5.3.2 Hàm FC106 không định tỉ lệ ngõ ra Analog
5.4 Ví dụ ứng dụng điều khiển mức nức trong bồn
5.4.1 Nguyên lý hoạt động
5.4.2 Sơ đồ khối của hệ thống tự động
5.4.3 Khai báo các thông số phần cứng



Tác giả ThS. Nguyễn Xuân Quang
Số trang 84
Tải về Download

Hoặc download bài giảng PLC S7 300  tại đây
Hãy like hoặc share nếu bạn thấy bài viết hữu ích, nếu có điều kiện hãy mua sách giấy để ủng hộ tác giả bạn nhé.